| Tên thương hiệu: | LIKEE |
| Số mô hình: | LK-T63 |
| giá bán: | $45000-75000/set |
LK-T63 là máy làm hộp nhôm chuyên nghiệp, tùy chỉnh, được thiết kế đặc biệt để sản xuất khay phục vụ ăn uống dùng một lần với các thiết kế cá nhân hóa. Với cấu trúc khung C chịu tải nặng và cấu hình tiêu chuẩn 3 khoang, máy này mang lại sản lượng ổn định cho các sản phẩm phục vụ ăn uống cỡ nhỏ đến cỡ trung.
Máy tiên tiến này hỗ trợ các tùy chọn tùy chỉnh toàn diện, lý tưởng cho các doanh nghiệp phục vụ ăn uống muốn nâng cao các sản phẩm của họ. Khách hàng có thể tùy chỉnh hình dạng khay, thêm logo thương hiệu hoặc tạo bề mặt dập nổi trên hộp. Máy hoạt động hiệu quả với vật liệu lá nhôm phủ để sản xuất khay màu, an toàn thực phẩm, giúp tăng đáng kể giá trị gia tăng của sản phẩm và nhận diện thương hiệu.
Tương thích với độ dày lá nhôm từ 0,025 mm đến 0,2 mm, LK-T63 hoạt động đặc biệt tốt với cả vật liệu mỏng và dày. Dây chuyền sản xuất hoàn toàn tự động bao gồm bộ tách cuộn, máy ép, cánh tay nâng khuôn, cửa an toàn, máy hút phế liệu, tủ điều khiển và máy xếp 3 chiều. Chỉ cần một người vận hành, hệ thống có thể chạy liên tục trong 24 giờ với công suất đầu ra từ 9.000 đến 12.000 chiếc mỗi giờ. Tỷ lệ lỗi cực thấp chỉ 1/1000 giúp giảm thiểu lãng phí vật liệu.
Hệ thống thay khuôn nhanh bằng thủy lực cho phép một công nhân hoàn thành việc thay khuôn trong khoảng 15 phút, tạo điều kiện chuyển đổi nhanh chóng giữa các khuôn khay phục vụ ăn uống tùy chỉnh khác nhau. Hệ thống bôi trơn sử dụng dầu ester gốc lithium để hoạt động ổn định và giảm mài mòn. Cửa an toàn tích hợp tự động dừng hoạt động của máy khi mở, đảm bảo an toàn tối ưu cho người vận hành.
Các bộ phận điện sử dụng các thương hiệu được quốc tế công nhận bao gồm Mitsubishi, Siemens, ABB và Schneider để có hiệu suất đáng tin cậy, lâu dài. Với khả năng tùy chỉnh mạnh mẽ và công suất sản xuất ổn định, LK-T63 giúp các nhà sản xuất sản phẩm phục vụ ăn uống mở rộng dòng sản phẩm và đáp ứng nhu cầu thị trường đa dạng.
| Loại máy | Máy ép thủy lực khung C |
|---|---|
| Thiết kế lõi | Cấu trúc hiệu suất cao đa khoang |
| Trọng lượng | 12.300 KG |
| PLC | Mitsubishi |
| Phương pháp quấn | Tự động |
| Điện áp làm việc | 380V/220Hz |
| Tốc độ làm việc tối đa | 38~70 lần/phút |
| Độ chính xác nạp liệu | ±0,1mm |
| Vật liệu chính | Thép độ chính xác cao |
| Công suất động cơ | 19KW |
| Khả năng tương thích độ dày | 30micron~200micron |
| Hệ thống lõi | Điều khiển chính xác bằng Servo |